vả chăng

Định nghĩa

Liên từ: - Vả chăng một liên từ dùng để nối hai mệnh đề hoặc câu, thường đứngđầu mệnh đề sau, với nghĩa "hơn nữa", "ngoài ra", "vả lại". bổ sung thêm một lý do, một luận điểm hoặc một thông tin mới nhằm củng cố, giải thích hoặc làm hơn cho điều đã được nói trước đó.

dụ sử dụng
  • (Tôi không thể đi chơi, hơn nữa tôi còn bài tập phải làm.)
  • (Anh ấy vắng mặt, ngoài ra anh ấy cũng không ưa các sự kiện đông người.)
  • (Chúng ta nên dời cuộc họp, hơn nữa nhiều người chưa chuẩn bị xong.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Vả chăng thường được dùng trong văn viết trang trọng hoặc văn nói tính suy luận, lập luận. mang sắc thái nhấn mạnh hơn so với "vả lại" trong một số ngữ cảnh.
    • Dự án này khả thi, vả chăng đã được nhiều chuyên gia đánh giá cao. (Dự án này khả thi, hơn nữa đã được nhiều chuyên gia đánh giá cao.)
Biến thể từ gần giống
  • Vả lại (liên từ): đồng nghĩa với "vả chăng", nhưng phổ biến thông dụng hơn trong cả văn nói văn viết.
    • Trời mưa to, vả lại tôi cũng mệt nênnhà. (Trời mưa to, hơn nữa tôi cũng mệt nênnhà.)
  • Hơn nữa (liên từ): mang nghĩa tương tự, nhấn mạnh thêm một lý do bổ sung.
    • ấy thông minh, hơn nữa lại rất chăm chỉ. ( ấy thông minh, hơn nữa lại rất chăm chỉ.)
  • Ngoài ra (liên từ): thường dùng để liệt kê thêm thông tin, không nhất thiết lý do.
    • Anh ấy học giỏi, ngoài ra còn chơi thể thao xuất sắc. (Anh ấy học giỏi, ngoài ra còn chơi thể thao xuất sắc.)
Từ đồng nghĩa
  • Vả lại: hơn nữa, ngoài ra.
  • Hơn nữa: thêm vào đó, ngoài lý do đã nêu.
  • Thêm nữa: bên cạnh đó, ngoài điều đã kể.
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến chứa trực tiếp "vả chăng". Tuy nhiên, từ này thường xuất hiện trong các cấu trúc lập luận dạng "không những... vả chăng...".